XIN MỜI QUÝ KHÁCH XEM THÔNG TIN KHUYẾN MẠI HIỆN THỜI TẠI ĐÂY
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ VÀ LÃI SUẤT
PHÍ MÔI GIỚI CỔ PHIẾU NIÊM YẾT
|
GIÁ TRỊ GIAO DỊCH TRONG NGÀY
|
MỨC PHÍ
|
|
- Tổng giá trị giao dịch dưới 50 triệu VNĐ
|
0,33%
|
|
- Tổng giá trị trong ngày từ 50 triệu đến dưới 100 triệu VNĐ
|
0,3%
|
|
- Tổng giá trị giao dịch trong ngày từ 100 triệu đến dưới 500 triệu VNĐ
|
0,25%
|
|
- Tổng giá trị giao dịch trong ngày từ 500 triệu đến dưới 1 tỉ VNĐ
|
0,2%
|
|
- Tổng giá trị giao dịch trong ngày từ 1 tỉ VNĐ trở lên
|
0,15%
|
- Phí Môi giới cổ phiếu niêm yết tính trên cơ sở khớp lệnh của tổng giá trị giao dịch trong ngày.
- Phí cấp Token giao dịch qua mạng bảo mật lần đầu: 500.000 đồng, phí cấp lại: 200.000 đ/lần. Token dùng được 5 năm, bảo hành 3 tháng.
PHÍ ỨNG TRƯỚC TIỀN BÁN CHỨNG KHOÁN
- Phí ứng trước tiền bán chứng khoán là 0,04%/ngày trên giá trị ứng trước nhưng không thấp hơn 50.000 đồng/lần ứng trước
- Số ngày tính phí được tính trên số ngày thực tế kể từ ngày khách hàng nhận tiền ứng trước đến hết ngày thanh toán ( tức là bao gồm cả ngày làm việc và ngày nghỉ, nếu có)
- Phí Repo T+4: 0,04%/ ngày.
- Mức phí này áp dụng từ ngày 01/02/2009
BIỂU PHÍ MỞ TÀI KHOẢN, LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN VÀ NHẬN CỔ TỨC
|
LOẠI PHÍ
|
MỨC PHÍ
|
|
Mở tài khoản
|
Miễn phí
|
|
Lưu kí chứng khoán và nhận cổ tức
|
Miễn phí
|
BIỂU PHÍ ĐÓNG TÀI KHOẢN
- Khách hàng đóng tài khoản khi không còn chứng khoán thì không mất phí đóng tài khoản.
- Khách hàng đóng tài khoản khi trong tài khoản còn chứng khoán thì phải nộp phí đóng tài khoản là : 100.000VNĐ. Phí này công ty thu hộ trung tâm lưu kí chứng khoán.
PHÍ CHUYỂN TIỀN TRONG NƯỚC
|
LOẠI PHÍ
|
MỨC PHÍ
|
|
Chuyển tiền trong cùng hệ thống chứng khoán SeABANK
|
Không mất phí
|
|
Chuyển khoản sang tài khoản thuộc hệ thống ngân hàng SeABANK
- Cùng tỉnh, thành phố
- Khác tỉnh, thành phố
|
Miễn Phí
5.500 VNĐ
|
|
Chuyển khoản đi ngoài hệ thống
|
|
|
Cùng tỉnh, thành phố
- Số tiền < 500 triệu ( giao dịch trước 14h30)
|
5.500 VN Đ
|
|
- Số tiền < 500 triệu ( giao dịch sau 14h30 và chuyển tiền đi ngay trong ngày
- Số tiền >= 500 triệu
|
0,022%
Min: 16.500 đ
Max: 1.100.000 đ
|
|
Khác tỉnh, thành phố
|
|
|
- Số tiền <500 triệu
|
5.500 đ
|
|
- Số tiền >= 500 triệu
|
0.033%
Min: 22.000đ
Max:1.100.000 đ
|
- Các phí này được quy định bởi ngân hàng thương mại cổ phần Đông Nam Á ( SeABANK) đã bao gồm thuế GTGT
- Chứng khoán SeANBANK chỉ đóng vai trò là trung gian thu phí chuyển tiền hộ Ngân hàng SeABANK